BTNP16
Đặc tính sản phẩm
Dòng sản phẩm bê tông nhựa cải tiến của BMT ứng dụng các loại nhựa Polymer đặc chủng (PMB) và công nghệ phối trộn tiên tiến để tăng cường độ đàn hồi, khả năng chống hằn lún, chịu nhiệt, và kéo dài tuổi thọ mặt đường.
Đây là giải pháp vật liệu lý tưởng cho cao tốc, sân bay, cầu vượt, các tuyến giao thông có yêu cầu kỹ thuật cao hoặc điều kiện thời tiết – lưu lượng đặc biệt khắt khe.
Thông tin chi tiết
Thông số và đặc tính kỹ thuật:
| TT | Thông số kỹ thuật | BTNP19 | BTNP16 | BTNP12.5 | BTNP9.5 |
| 1 | Cỡ hạt lớn nhất danh định | 19 mm | 16 mm | 12.5 mm | 9.5 mm |
| 2 | Phạm vi sử dụng | ||||
| - Chiều dày tối thiểu lớp kết cấu | 5 cm | 3.8 cm | 3.2 cm | 2.5 cm | |
| - Chiều dày phù hợp | 6 cm - 8 cm | 5 cm - 7 cm | 5 cm - 7 cm | 4 cm - 5cm | |
| - Thứ tự lớp thảm | Lớp mặt dưới/ Lớp mặt giữa (tầng mặt có 3 lớp): Tất cả các loại đường có quy mô giao thông lớn | Lớp mặt trên/ Lớp mặt giữa (tầng mặt có 3 lớp): Tất cả các loại đường có quy mô giao thông lớn | Lớp mặt trên: Tất cả các loại đường có quy mô giao thông lớn (ngoài trừ loại đường Cao tốc, Quốc lộ, Tỉnh lộ, Cảng bến bãi, Đô thị trục chính) | Lớp mặt trên: Tất cả các loại đường có quy mô giao thông lớn (ngoài trừ loại đường Cao tốc, Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ, Cảng bến bãi, Đô thị trục chính, đường chính đô thị, đường liên khu vực) | |
| 3 | Loại nhựa polyme | PMB1, PMB2, PMB3, PMB-S | PMB1, PMB2, PMB3, PMB-S | PMB1, PMB2, PMB3, PMB-S | PMB1, PMB2, PMB3, PMB-S |
| 4 | Loại cấp phối | Cấp phối thô | Cấp phối thô | Cấp phối thô/ Cấp phối cận mịn (cận thô) | Cấp phối cận mịn (cận thô) |
| 5 | Tỉ lệ nhựa chế tạo | 4.7% ÷ 4.8% | 4.8% ÷ 4.9% | 4.9% ÷ 5.0% | 5.2% ÷ 5.3% |
| 6 | Chỉ tiêu cơ bản của sản phẩm | ||||
| - Thành phần hạt | Trong đường bao | Trong đường bao | Trong đường bao | Trong đường bao | |
| - Độ bền marshall | > 17kN | > 17kN | > 16kN | > 14kN | |
| - Độ rỗng dư | 4.0% ÷ 5.0% | 4.5% ÷ 5.5% | 4.5% ÷ 5.5% | 4.5% ÷ 5.5% |