BTNC19
Đặc tính sản phẩm
Bê tông nhựa nóng tiêu chuẩn (BTNC) là dòng sản phẩm chủ lực của BMT, được sản xuất theo quy trình khép kín từ khâu tuyển chọn vật liệu đến công tác thiết kế cấp phối. Với các loại cấp phối phổ biến như BTNC9.5 – BTNC12.5 - BTNC16– BTNC19, sản phẩm phù hợp cho nhiều lớp kết cấu mặt đường Tất cả các sản phẩm đều tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 13567:2022, được kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt tại trạm trộn và phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO 9001:2015
Hỗn hợp bêtông nhựa nóng loại BTNC19 (tiêu chuẩn kỹ thuật TCVN 13567-1 : 2022) được phân loại thành ba dòng sản phẩm phù hợp với công năng khai thác của từng loại đường, loại nền, dây chuyền thiết bị và thời điểm rải thảm
Thông tin chi tiết
Thông số và đặc tính kỹ thuật:
| TT | Thông số kỹ thuật | BTNC19 | BTNC16 | BTNC12.5 | BTNC9.5 | BTNC4.75 |
| 1 | Cỡ hạt lớn nhất danh định | 19 mm | 16 mm | 12.5 mm | 9.5 mm | 4.75 mm |
| 2 | Phạm vi sử dụng | |||||
| - Chiều dày tối thiểu | 5cm | 3.8 cm | 3.2 cm | 2.5 cm | 1.9 cm | |
| - Chiều dày phù hợp | 6cm ÷ 8cm | 5cm ÷ 7cm | 5cm ÷ 7cm | 4cm ÷ 5cm | 3cm ÷ 5cm | |
| - Phạm vi áp dụng | Lớp mặt dưới/ Lớp mặt giữa (tầng mặt có 3 lớp): Tất cả các loại đường | - Lớp mặt trên: Đường Cao tốc/ Đường Quốc lộ/ Đường Cảng, bến bãi/ Sân bay/ Đường Tỉnh lộ/ Đường Huyện lộ/ Đường Đô thị cấp cao tốc, đường trục chính đô thị, đường chính đô thị, đường liên khu vực, đường chính khu vực, đường khu vực/ Đường KCN, KCX Lớp mặt dưới/ Lớp mặt giữa (tầng mặt có 3 lớp): Tất cả các loại đường | Lớp mặt trên: Đường Huyện lộ/ Đường chính đô thị, đường liên khu vực, đường chính khu vực, đường khu vực, đường phân khu vực/ Đường KDC, KĐT/ Đường NM, NX, VP/ Đường GTNT | Lớp mặt trên: Đường khu vực, đường phân khu vực, đường nhóm nhà ở, đường xe đạp, đường đi bộ/ Đường NM, NX, VP/ Đường GTNT/ Sân tennis, sân pickleball | Lớp mặt trên: Đường xe đạp, đường đi bộ/ Sân tennis, sân pickleball | |
| 3 | Loại cấp phối | Cấp phối thô | Cấp phối thô | Cấp phối thô/ Cấp phối cận mịn (cận thô) | Cấp phối cận mịn (cận thô) | Cấp phối mịn |
| 4 | Hàm lượng nhựa | 4.4% ÷ 4.5% | 4.6% ÷ 4.7% | 4.7% ÷ 4.8% | 5.1% ÷ 5.2% | 6.0% ÷ 6.1% |
| 5 | Chỉ tiêu cơ bản | |||||
| - Thành phần hạt | Trong đường bao | Trong đường bao | Trong đường bao | Trong đường bao | Trong đường bao | |
| - Độ bền Masrshall | > 10kN | > 10kN | > 9kN | > 8kN | > 5.5kN | |
| - Độ rỗng dư | 4.0% ÷ 5.5% | 4.5% ÷ 5.8% | 4.5% ÷ 5.8% | 4.5% ÷ 5.8% | 4.5% ÷ 5.8% |